Khóa luận Nghiên cứu và phát triển ứng dụng trên mạng không dây - Phần 8

STT Xửlý chính Loại Ý nghĩa Ghi

chú

1 LoadDanhSachBanGoiMon Cập nhật Load danh sách bàn

có trong file dữliệu

2 ThemBanGoiMon Cập nhật Thêm thông tin gọi

món của bàn

3 LayThongTinBanGoiMon Cập nhậtLấy thông tin các

món của bàn

4 XoaThongTinBanGoiMon Cập nhật Xoá thông tin của

bàn

5 ThayDoiTinhTrangBanGoiMon Cập nhật Thay đổi tình trạng

của bàn đã hoàn

thành

6 XuLyDoiMon Cập nhậtXửlý đổi món

7 XuLyGopBan Cập nhậtXửlý gộp bàn

8 LayDSGoiMonTuChoi Cập nhậtTạo chuỗi XML

danh sách các món

từchối

pdf15 trang | Chuyên mục: Mạng Máy Tính | Chia sẻ: dkS00TYs | Lượt xem: 1260 | Lượt tải: 0download
Tóm tắt nội dung Khóa luận Nghiên cứu và phát triển ứng dụng trên mạng không dây - Phần 8, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút "TẢI VỀ" ở trên
96 
3.2.2.7.9 Màn hình quản lý nhân viên 
Hình 3-44 Màn hình quản lý nhân viên 
97 
3.2.2.7.10 Màn hình quản lý công việc 
Hình 3-45 Màn hình quản lý công việc 
98 
3.2.2.7.11 Màn hình nhập nguyên liệu 
Hình 3-46 Màn hình nhập nguyên liệu 
99 
3.2.2.7.12 Màn hình chấm công 
Hình 3-47 Màn hình chấm công 
100 
3.2.2.7.13 Màn hình tính lương 
Hình 3-48 Màn hình tính lương 
101 
3.2.2.7.14 Màn hình thống kê doanh thu theo ngày 
Hình 3-49 Màn hình thống kê doanh thu theo ngày 
3.2.2.7.15 Màn hình thống kê doanh thu theo tháng 
Hình 3-50 Màn hình thống kê doanh thu theo tháng 
102 
3.2.2.7.16 Màn hình thay đổi qui định 
Hình 3-51 Màn hình thay đổi qui định 
3.2.3 Phân hệ “Cafe Desktop Client” 
3.2.3.1 Lược đồ chính mô hình Use-Case 
Hình 3-52 Lược đồ chính của mô hình Use-Case 
103 
3.2.3.1.1 Danh sách Actor 
STT Actor Ý nghĩa 
1 Nhan vien pha che Nhân viên pha chế 
3.2.3.1.2 Danh sách Use-Case chính 
STT Use-Case Ý nghĩa 
1 Ket noi Kết nối với server 
2 Ngung ket noi Ngừng kết nối với server 
3 Hoan thanh mon Hoàn thành món 
4 Tu choi yeu cau Từ chối yêu cầu 
3.2.3.2 Đặc tả Use-Case chính 
3.2.3.2.1 Đặc tả Use-Case “Ket noi” 
• Tóm tắt: 
Use case này cho phép nhân viên pha chế thiết lập kết nối với Server. 
• Dòng sự kiện: 
o Dòng sự kiện chính: 
1. Use case này bắt đầu khi nhân viên chọn chức năng kết nối. 
2. Chương trình kiểm tra thông tin kết nối. 
3. Chương trình sẽ thiết lập kết nối với Server và thông báo kết quả. 
o Dòng sự kiện khác: 
- Thông tin kết nối không đúng, chương trình sẽ báo lỗi. 
• Các yêu cầu đặc biệt: 
Không có. 
• Điều kiện tiên quyết: 
Server phải được khởi động trước khi client muốn kết nối vào. 
• Post condition: 
Nếu Use-case thành công thì chương trình sẽ kết nối client với server. 
• Điểm mở rộng: 
Không có. 
104 
3.2.3.2.2 Đặc tả Use-Case “Ngung ket noi” 
• Tóm tắt: 
Use case này cho phép nhân viên ngừng thiết lập kết nối với server. 
• Dòng sự kiện: 
o Dòng sự kiện chính: 
1. Use-case này bắt đầu khi nhân viên chọn chức năng ngừng kết nối. 
2. Chương trình ngừng kết nối với server. 
o Dòng sự kiện khác: 
Không có. 
• Các yêu cầu đặc biệt: 
Không có. 
• Điều kiện tiên quyết: 
Không có. 
• Post condition: 
Chương trình ngừng kết nối với server. 
• Điểm mở rộng: 
Không có. 
3.2.3.2.3 Đặc tả Use-Case “Hoan thanh mon” 
• Tóm tắt: 
Nhân viên sử dụng chức năng này để gửi đến server thông báo đã hoàn thành 
xong các món. 
• Dòng sự kiện: 
o Dòng sự kiện chính: 
1. Use case này bắt đầu khi nhân viên chọn bàn và chọn “Làm xong”. 
2. Chương trình gửi thông điệp đến server. 
3. Nếu thành công, chương trình thông báo kết quả 
o Dòng sự kiện khác: 
- Chưa chọn bàn để gửi, chương trình yêu cầu chọn lại bàn. 
105 
• Các yêu cầu đặc biệt: 
Không có. 
• Điều kiện tiên quyết: 
Không có. 
• Post condition: 
Nếu Use-Case thành công, server sẽ cập nhật tình trạng món. 
• Điểm mở rộng: 
Không có. 
3.2.3.2.4 Đặc tả Use-Case “Tu choi yeu cau” 
• Tóm tắt: 
Nhân viên sử dụng chức năng này để gửi đến server thông báo các món đã 
hết nguyên liệu nên không thể thực hiện theo yêu cầu được. 
• Dòng sự kiện: 
o Dòng sự kiện chính: 
1. Use case này bắt đầu khi nhân viên chọn món và chọn “không đáp 
ứng”. Nhân viên nhấn nút Từ chối để gửi về server. 
2. Chương trình gửi thông điệp đến server. 
3. Nếu thành công, chương trình sẽ gửi thông báo lại cho PPClient 
đã yêu cầu món đó. 
o Dòng sự kiện khác: 
- Chưa chọn bàn để gửi, chương trình yêu cầu chọn lại bàn. 
• Các yêu cầu đặc biệt: 
Không có. 
• Điều kiện tiên quyết: 
Không có. 
• Post condition: 
Không có. 
• Điểm mở rộng: 
Không có. 
106 
3.2.3.3 Hiện thực hoá Use-Case 
3.2.3.3.1 Use-Case “Ket noi” 
Hình 3-53 Sequence Diagram Ket noi 
107 
3.2.3.3.2 Use-Case “Ngung ket noi” 
Hình 3-54 Sequence Diagram Ngung ket noi 
3.2.3.3.3 Use-Case “Hoan thanh mon” 
Hình 3-55 Sequence Diagram Hoan thanh mon 
108 
3.2.3.3.4 Use-Case “Tu choi yeu cau” 
Hình 3-56 Sequence Diagram Tu choi yeu cau 
3.2.3.4 Sơ đồ kiến trúc 
Hình 3-57 Sơ đồ kiến trúc 
109 
3.2.3.5 Chi tiết lưu trữ các đối tượng 
3.2.3.5.1 Hình thức 
Tài liệu XML 
3.2.3.5.2 Cấu trúc 
DSGoiMon: 
3.2.3.6 Chi tiết tổ chức các lớp đối tượng xử lý 
3.2.3.6.1 Chi tiết tổ chức các lớp đối tượng xử lý thể hiện 
3.2.3.6.1.1 Lớp đối tượng MainClientDT 
• Danh sách các trách nhiệm: 
STT Xử lý chính Loại Ý nghĩa Ghi 
chú 
1 GiaiQuyetThongTin Cập nhật Giải quyết thông tin nhận 
và gửi 
2 XuLyDoiMon Cập nhật Xử lý sự kiện đổi món 
3 XuLyTraBan Cập nhật Xử lý sự kiện trả bàn 
4 XuLyGopBan Cập nhật Xử lý sự kiện gộp bàn 
5 XuLyDoiBan Cập nhật Xử lý sự kiện đổi bàn 
6 XuLyNhanBanGoiMon Cập nhật Xử lý sự kiện server gửi 
yêu cầu bàn gọi món 
7 XuLyMessage Cập nhật Xử lý các message nhận 
và gửi 
8 SendMessage Cập nhật Gửi message đến server 
110 
3.2.3.6.2 Chi tiết tổ chức các lớp đối tượng xử lý nghiệp vụ 
3.2.3.6.2.1 Lớp đối tượng MultiCommFramework 
• Danh sách các trách nhiệm: 
STT Xử lý chính Loại Ý nghĩa Ghi chú 
1 client_OnJoined Cập nhật Phát sinh khi client kết 
nối vào 
2 multiComm_OnReceive Cập nhật Phát sinh khi nhận 
được thông điệp 
3 multiComm_OnTerminate Cập nhật Phát sinh khi ngừng 
kết nối 
4 SendMessage Cập nhật Gửi message 
3.2.3.6.2.2 Lớp đối tượng CClientDTXL 
• Danh sách các trách nhiệm: 
STT Xử lý chính Loại Ý nghĩa Ghi 
chú 
1 LoadDanhSachBanGoiMon Cập nhật Load danh sách bàn 
có trong file dữ liệu 
2 ThemBanGoiMon Cập nhật Thêm thông tin gọi 
món của bàn 
3 LayThongTinBanGoiMon Cập nhật Lấy thông tin các 
món của bàn 
4 XoaThongTinBanGoiMon Cập nhật Xoá thông tin của 
bàn 
5 ThayDoiTinhTrangBanGoiMon Cập nhật Thay đổi tình trạng 
của bàn đã hoàn 
thành 
6 XuLyDoiMon Cập nhật Xử lý đổi món 
7 XuLyGopBan Cập nhật Xử lý gộp bàn 
8 LayDSGoiMonTuChoi Cập nhật Tạo chuỗi XML 
danh sách các món 
từ chối 

File đính kèm:

  • pdfngien_cuu_va_paht_trien_tren_amng_ko_day_8.pdf