Giáo trình Quản trị mạng Windows Server 2003 - Trường Trung cấp Tây Bắc

MỤC LỤC

CHƢƠNG 1 . 1

I. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN. 1

II. VAI TRÒ CỦA SERVER . 2

III. MỘT SỐ CẢI TIẾN CỦA Windows Server 2003 . 2

1. Tính sẵn sàng . 2

2. Khả nǎng có thể mở rộng . 2

3. Tính an toàn . 2

4. Internet Information Services (IIS) 6.0 . 3

5. Kết nối thông suốt . 3

6. Các dịch vụ quản lý . 3

7. Quản lý lưu giữ . 4

IV. NHỮNG CẢI TIẾN NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY TRONG SERVER . 4

CHƢƠNG 2 . 5

I. CARD MẠNG . 5

1. Card mạng không dây . 5

Hình 1: Card mạng không dây . 5

2. Card TEL9939 Lan Card 10/100Base-TX PCI Adapter . 5

Hình 2: Card mạng . 5

3. Card 10/100M PCI FAST ETHERNET CARD (Realtek 8139D) . 6

Hình 3: Card mạng . 6

II. REPEATER . 6

Hình 4: Repeater . 6

III. HUB . 7

1. Active Hub . 7

2. Smart Hub (Intelligent Hub) . 7

Hình 5: Hub . 7

IV. BRIDGE . 8

1. Ưu điểm . 8

2. Nhược điểm . 8

Quản trị mạng Windows Server 2003

Trƣờng trung cấp Tây Bắc Trang 142

Hình 6: Bridge . 8

V. SWITCH . 9

Hình 7: Switch . 9

VI. ROUTER .10

1. Ưu điểm .10

2. Nhược điểm .10

Hình 8: Router .11

VII. GATEWAY .11

Hình 9: Gateway .11

CHƢƠNG 3 .12

I. GIỚI THIỆU .12

II. YÊU CẦU PHẦN CỨNG .13

1. Yêu cầu .13

2. Tương thích phần cứng .14

3. Phân chia ổ đĩa.14

4. Chọn hệ thống tập tin .15

5. Chọn phương thức kết nối mạng .15

III. CÀI ĐẶT WINDOWS SERVER 2003 .16

1. Giai đoạn Preinstallation .16

2. Cài đặt trực tiếp từ đĩa CD Windows 2003 .16

3. Các bước hướng dẫn cài đặt .16

Giai đoạn Text-Based Setup: .16

Giai đoạn Graphical-Based Setup: .20

IV. TỰ ĐỘNG HÓA QUÁ TRÌNH CÀI ĐẶT .25

1. Tự động hóa dùng tham biến dòng lệnh .25

2. Sử dụng Setup Manager để tạo ra tập tin trả lời .26

CHƢƠNG 4 .34

I. CÁC MÔ HÌNH MẠNG TRONG MÔI TRƢỜNG MICROSOFT .34

1. Mô hình mạng Workgroup .34

2. Mô hình Domain .34

II. ACTIVE DIRECTORY .35

1. Giới thiệu Active Directory .35

2. Chức năng của Active Directory .35

3. Thành phần trong Directory Services .36

a. Object (đối tƣợng) .36

b. Attribute (thuộc tính) .36

c. Schema (cấu trúc tổ chức). .36

d. Container (vật chứa).36

e. Global Catalog .37

4. Kiến trúc của Active Directory .38

a. Objects.38

b. Organizational Units. .39

c. Domain. .40

d. Domain Tree. .41

e. Forest. .42

III. CÀI ĐẶT VÀ CẤU HÌNH ACTIVE DIRECTORY .42

1. Nâng cấp Server thành Domain Controller .42

2. Các bước cài đặt.44

3. Gia nhập máy trạm vào Domain .51

a. Giới thiệu.51

b. Các bƣớc cài đặt .51

4. Xây dựng các Domain Controller đồng hành.53

a. Giới thiệu.53

b. Các bƣớc cài đặt Domain Controller đồng hành .53

5. Xây dựng Subdomain .57

6. Xây dựng Organizational Unit .58

CHƢƠNG 5 .61

I. ĐỊNH NGHĨA TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG VÀ TÀI KHOẢN NHÓM 61

1. Tài khoản người dùng (user Account) .61

a. Tài khoản ngƣời dùng cục bộ .61

Quản trị mạng Windows Server 2003

Trƣờng trung cấp Tây Bắc Trang 144

b. Tài khoản ngƣời dùng miền .61

c. Yêu cầu về tài khoản ngƣời dùng .61

2. Tài khoản nhóm .62

a. Nhóm bảo mật. .62

b. Nhóm phân phối .63

II. CHỨNG THỰC VÀ KIỄM SOÁT TRUY CẬP .64

1. Các giao thức chứng thực .64

2. Số nhận diện bảo mật SID .64

3. Kiểm soát hoạt động truy cập của đối tượng .65

III. CÁC LOẠI TÀI KHOẢN TẠO SẴN .65

1. Tài khoản người dùng tạo sẵn .65

2. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn .67

3. Tài khoản nhóm Global tạo sẵn .68

4. Các nhóm tạo sẵn đặc biệt .68

IV. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG VÀ NHÓM CỤC BỘ .69

1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ .69

2. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng cục bộ .71

2.1 Tạo tài khoản mới .71

2.2 Xóa tài khoản .71

2.3 Khóa tài khoản. .72

2.4 Đổi tên tài khoản. .73

2.5 Thay đổi mật khẩu. .73

V. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG VÀ NHÓM TRÊN ACTIVE

DIRECTORY .73

1. Tạo mới tài khoản người dùng .73

2. Các thuộc tính của tài khoản người dùng .76

a. Các thông tin mở rộng của ngƣời dùng .76

b. Tab Account. .78

c. Tab Profile .81

d. Tab Member Of .84

e. Tab Dial-in .85

3. Tạo mới tài khoản nhóm .86

CHƢƠNG 6 .87

I. CHÍNH SÁCH TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG .87

1. Chính sách mật khẩu .88

2. Chính sách nhóm .88

II. CHÍNH SÁCH CỤC BỘ .89

1. Chính sách kiễm toán .89

2. Quyền hệ thống của người dùng .90

3. Các lựa chọn bảo mật .93

III. IPSEC .95

1. Các tác động bảo mật .95

2. Các bộ lọc IPSEC .97

3. Triển khai IPSEC trên Windows Server 2003 .97

3.1 Các chính sách IPSEC tạo sẵn .98

3.2 Ví dụ tạo chính sách IPSec đảm bảo một kết nối đƣợc mã hóa .99

CHƢƠNG 7 . 104

I. GIỚI THIỆU . 104

1. So sánh giữa System Policy và Group Policy . 104

2. Chức năng của Group Policy. 104

II. TRIỂN KHAI MỘT CHÍNH SÁCH NHÓM TRÊN MIỀN . 106

1. Xem chính sách cục bộ của một máy tính ở xa . 107

2. Tạo các chính sách trên miền . 107

III. MỘT SỐ MINH HỌA GPO TRÊN NGƢỜI DÙNG VÀ CẤU HÌNH MÁY

110

1. Khai báo một logon script dùng chính sách nhóm . 110

2. Hạn chế chức năng của Internet Explorer . 112

3. Chỉ cho phép một số ứng dụng được thi hành . 113

CHƢƠNG 8 . 114

I. CẤU HÌNH HỆ THỐNG TẬP TIN . 114

II. CẤU HÌNH ĐĨA LƢU TRỮ . 114

1. Basic storage . 114

2. Dynamic storage . 114

1. Volume simple. 115

2. Volume spanned. 115

3. Volume striped. . 116

4. Volume mirrored . 116

5. Volume RAID-5. 117

III. SỬ DỤNG CHƢƠNG TRÌNH DISK MANAGER . 118

1. Xem thuộc tính của đĩa . 118

2. Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ . 119

IV. THIẾT LẬP HẠN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA). 121

1. Cấu hình hạn ngạch đĩa . 121

CHƢƠNG 9 . 123

I. TẠO VÀ QUẢN LÝ THƢ MỤC DÙNG CHUNG . 123

1. Chia sẽ thư mục dùng chung . 123

2. Cấu hình Share Permissions . 125

II. QUẢN LÝ CÁC THƢ MỤC DÙNG CHUNG . 127

1. Xem các thư mục dùng chung . 127

2. Xem các phiên làm việc trên thư mục dùng chung . 127

3. Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung. . 128

III. QUYỀN TRUY CẬP NTFS . 128

1. Các quyền truy cập của NTFS . 129

2. Gán quyền truy cập NTFS trên thư mục dùng chung . 129

3. Kế thừa và thay thế quyền của đối tượng con . 131

CHƢƠNG 10 . 133

QUẢN LÝ IN ẤN . 133

I. CÀI ĐẶT MÁY IN. 133

II. QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN . 135

1. Cấu hình Layout . 135

2. Giấy và chất lượng in . 135

3. Các thông số mở rộng . 136

Quản trị mạng Windows Server 2003

Trƣờng trung cấp Tây Bắc Trang 147

III. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN . 136

IV. CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT . 137

V. CẤU HÌNH TAB ADVANCED . 138

1. Các thông số của Tab Advanced . 138

2. Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in . 139

3. Độ ưu tiên (Printer Priority) . 139

pdf148 trang | Chuyên mục: Windows Server 2003 | Chia sẻ: dkS00TYs | Ngày: 14/10/2014 | Lượt xem: 631 | Lượt tải: 4download
Tóm tắt nội dung Giáo trình Quản trị mạng Windows Server 2003 - Trường Trung cấp Tây Bắc, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút "TẢI VỀ" ở trên
..................................................61 
Quản trị mạng Windows Server 2003 
Trƣờng trung cấp Tây Bắc Trang 144 
b. Tài khoản ngƣời dùng miền ................................................................61 
c. Yêu cầu về tài khoản ngƣời dùng .......................................................61 
2. Tài khoản nhóm .....................................................................................62 
a. Nhóm bảo mật. .....................................................................................62 
b. Nhóm phân phối ..................................................................................63 
II. CHỨNG THỰC VÀ KIỄM SOÁT TRUY CẬP .......................................64 
1. Các giao thức chứng thực ......................................................................64 
2. Số nhận diện bảo mật SID .....................................................................64 
3. Kiểm soát hoạt động truy cập của đối tượng .........................................65 
III. CÁC LOẠI TÀI KHOẢN TẠO SẴN .......................................................65 
1. Tài khoản người dùng tạo sẵn ...............................................................65 
2. Tài khoản nhóm Domain Local tạo sẵn .................................................67 
3. Tài khoản nhóm Global tạo sẵn .............................................................68 
4. Các nhóm tạo sẵn đặc biệt .....................................................................68 
IV. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG VÀ NHÓM CỤC BỘ .............69 
1. Công cụ quản lý tài khoản người dùng cục bộ .......................................69 
2. Các thao tác cơ bản trên tài khoản người dùng cục bộ ..........................71 
2.1 Tạo tài khoản mới .........................................................................................71 
2.2 Xóa tài khoản ...............................................................................................71 
2.3 Khóa tài khoản. .............................................................................................72 
2.4 Đổi tên tài khoản. .........................................................................................73 
2.5 Thay đổi mật khẩu. .......................................................................................73 
V. QUẢN LÝ TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG VÀ NHÓM TRÊN ACTIVE 
DIRECTORY ...................................................................................................73 
1. Tạo mới tài khoản người dùng ...............................................................73 
2. Các thuộc tính của tài khoản người dùng ..............................................76 
a. Các thông tin mở rộng của ngƣời dùng ..............................................76 
b. Tab Account. ........................................................................................78 
c. Tab Profile ...........................................................................................81 
d. Tab Member Of ...................................................................................84 
e. Tab Dial-in ...........................................................................................85 
Quản trị mạng Windows Server 2003 
Trƣờng trung cấp Tây Bắc Trang 145 
3. Tạo mới tài khoản nhóm ........................................................................86 
CHƢƠNG 6 ..........................................................................................................87 
I. CHÍNH SÁCH TÀI KHOẢN NGƢỜI DÙNG .........................................87 
1. Chính sách mật khẩu .............................................................................88 
2. Chính sách nhóm ...................................................................................88 
II. CHÍNH SÁCH CỤC BỘ ..........................................................................89 
1. Chính sách kiễm toán ............................................................................89 
2. Quyền hệ thống của người dùng ............................................................90 
3. Các lựa chọn bảo mật ............................................................................93 
III. IPSEC .......................................................................................................95 
1. Các tác động bảo mật ............................................................................95 
2. Các bộ lọc IPSEC ..................................................................................97 
3. Triển khai IPSEC trên Windows Server 2003 ........................................97 
3.1 Các chính sách IPSEC tạo sẵn .........................................................98 
3.2 Ví dụ tạo chính sách IPSec đảm bảo một kết nối đƣợc mã hóa .....99 
CHƢƠNG 7 ........................................................................................................ 104 
I. GIỚI THIỆU .......................................................................................... 104 
1. So sánh giữa System Policy và Group Policy ....................................... 104 
2. Chức năng của Group Policy............................................................... 104 
II. TRIỂN KHAI MỘT CHÍNH SÁCH NHÓM TRÊN MIỀN .................... 106 
1. Xem chính sách cục bộ của một máy tính ở xa ..................................... 107 
2. Tạo các chính sách trên miền .............................................................. 107 
III. MỘT SỐ MINH HỌA GPO TRÊN NGƢỜI DÙNG VÀ CẤU HÌNH MÁY
 110 
1. Khai báo một logon script dùng chính sách nhóm ............................... 110 
2. Hạn chế chức năng của Internet Explorer ........................................... 112 
3. Chỉ cho phép một số ứng dụng được thi hành ...................................... 113 
CHƢƠNG 8 ........................................................................................................ 114 
I. CẤU HÌNH HỆ THỐNG TẬP TIN ........................................................ 114 
II. CẤU HÌNH ĐĨA LƢU TRỮ .................................................................. 114 
1. Basic storage ....................................................................................... 114 
Quản trị mạng Windows Server 2003 
Trƣờng trung cấp Tây Bắc Trang 146 
2. Dynamic storage .................................................................................. 114 
1. Volume simple.................................................................................... 115 
2. Volume spanned................................................................................. 115 
3. Volume striped. .................................................................................. 116 
4. Volume mirrored ..................................................................................... 116 
5. Volume RAID-5...................................................................................... 117 
III. SỬ DỤNG CHƢƠNG TRÌNH DISK MANAGER ................................. 118 
1. Xem thuộc tính của đĩa ............................................................................ 118 
2. Xem thuộc tính của volume hoặc đĩa cục bộ ............................................ 119 
IV. THIẾT LẬP HẠN NGẠCH ĐĨA (DISK QUOTA)................................. 121 
1. Cấu hình hạn ngạch đĩa .......................................................................... 121 
CHƢƠNG 9 ........................................................................................................ 123 
I. TẠO VÀ QUẢN LÝ THƢ MỤC DÙNG CHUNG ................................ 123 
1. Chia sẽ thư mục dùng chung ................................................................ 123 
2. Cấu hình Share Permissions ................................................................... 125 
II. QUẢN LÝ CÁC THƢ MỤC DÙNG CHUNG ....................................... 127 
1. Xem các thư mục dùng chung .............................................................. 127 
2. Xem các phiên làm việc trên thư mục dùng chung ............................... 127 
3. Xem các tập tin đang mở trong các thư mục dùng chung. .................... 128 
III. QUYỀN TRUY CẬP NTFS ................................................................... 128 
1. Các quyền truy cập của NTFS ................................................................. 129 
2. Gán quyền truy cập NTFS trên thư mục dùng chung ............................... 129 
3. Kế thừa và thay thế quyền của đối tượng con .......................................... 131 
CHƢƠNG 10 ...................................................................................................... 133 
QUẢN LÝ IN ẤN .............................................................................................. 133 
I. CÀI ĐẶT MÁY IN................................................................................. 133 
II. QUẢN LÝ THUỘC TÍNH MÁY IN ...................................................... 135 
1. Cấu hình Layout ...................................................................................... 135 
2. Giấy và chất lượng in .............................................................................. 135 
3. Các thông số mở rộng ............................................................................. 136 
Quản trị mạng Windows Server 2003 
Trƣờng trung cấp Tây Bắc Trang 147 
III. CẤU HÌNH CHIA SẺ MÁY IN ............................................................. 136 
IV. CẤU HÌNH THÔNG SỐ PORT ............................................................. 137 
V. CẤU HÌNH TAB ADVANCED ............................................................. 138 
1. Các thông số của Tab Advanced .......................................................... 138 
2. Khả năng sẵn sàng phục vụ của máy in ............................................... 139 
3. Độ ưu tiên (Printer Priority) ................................................................ 139 

File đính kèm:

  • pdfGiáo trình Quản trị mạng Windows Server 2003 - Trường Trung cấp Tây Bắc.pdf