Bài giảng Microsoft PowerPoint

Bài tập:

Mỗi học viên thiết kế một file PowerPoint

Có khoảng 5-10 slides (trang)

Có chèn hình ảnh

Copy từ văn bản Word sang PowerPoint

Trình bày file của mình trước lớp.

 

ppt45 trang | Chuyên mục: PowerPoint | Chia sẻ: dkS00TYs | Ngày: 09/10/2014 | Lượt xem: 1816 | Lượt tải: 13download
Tóm tắt nội dung Bài giảng Microsoft PowerPoint, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút "TẢI VỀ" ở trên
* BÀI GIẢNG Bài tập: Mỗi học viên thiết kế một file PowerPoint Có khoảng 5-10 slides (trang) Có chèn hình ảnh Copy từ văn bản Word sang PowerPoint Trình bày file của mình trước lớp. * Presentation (diễn thuyết, trình diễn, thuyết trình) * PROBLEM UNDERSTANDED presentation NỘI DUNG GIỚI THIỆU MỘT SỐ KHÁI NIỆM SOẠN THẢO BÁO CÁO CHÈN HÌNH ẢNH, NHẠC, BIỂU ĐỒ,… ĐỊNH DẠNG SLIDE TẠO HIỆU ỨNG TẠO LIÊN KẾT TRÌNH DIỄN SLIDE IN ẤN SLIDE VI DỤ * Start\Programs\MS Power Point Double click vào biểu tượng của Power Point trên Desktop * * Chuẩn bị Slide tốt: Có nhấn mạnh, gợi ý, hoặc dàn ý Biên soạn tốt Handout tốt: Có củng cố Có thứ tự Có tài liệu bổ sung Luyện tập Hiểu rõ nội dung Kiểm tra kỹ lưỡng Sao lưu dự phòng Trình chiếu Không quá cầu toàn Thay đổi? Tránh đi lạc đề Ưu tiên nội dung Đánh giá Vị trí 2. Lưu ý khi thiết kế trình chiếu Chữ viết Rõ ràng, đủ lớn, 28pt. Không gạch dưới In đậm, màu sắc, in nghiêng 6 dòng, 6 từ Từ khóa Chữ không chân Màu sắc Dùng màu hợp lý Liên quan đến chủ đề Màu nền sẫm Màu chữ và hình ảnh sáng Độ sáng nơi trình chiếu Không dùng phối màu như Hình ảnh đồ họa Có ý nghĩa Rõ ràng Số lượng hạn chế Dịu đi nếu được dùng làm hình nền Chỉ dùng để nhấn mạnh Hình ảnh đồ họa Để ý kích thước [nén (.jpg, .gif) hoặc không nén (.bmp)] Đảm bảo sao chép được Ảnh chụp Ảnh bitmap là ảnh nền / tiền cảnh Độ phân giải ảnh hưởng kích thước, tốc độ chuyển cảnh Nhấn Alt + F4 Click chuột vào nút Chọn EXIT trong menu FILE * Một tập tin trong Power Point là 1 báo cáo hay 1 trình diễn (Presentation). Tên tập tin do người dùng đặt, chiều dài tối đa 255 kí tự và có phần mở rộng của tập tin là *.PPT. Một báo cáo bao gồm nhiều Slide * SLIDE là 1 trang báo cáo, hay là một màn hình báo cáo. SLIDE có thể chứa: Tiêu đề, văn bản, đồ thị, hình vẽ, hình ảnh, âm thanh... * CÁC BƯỚC TẠO MỘT BÁO CÁO Chuẩn bị tài liệu: văn bản, hình ảnh, biểu đồ, sơ đồ, nhạc, phim,... liên quan đến chủ đề. Lập dàn ý (outline). Dùng Power Point thiết kế các slide. Trình bày, báo cáo thử và hiệu chỉnh. * SOẠN BÁO CÁO BẰNG MS-POWER POINT THÊM 1 SLIDE MỚI: INSERT  NEW SLIDE CHỌN KIỂU TRÌNH BÀY CỦA SLIDE (Format  Slide layout…) NHẬP VÀO NỘI DUNG CỦA SLIDE * CHÈN SLIDE Trong menu INSERT có thể chèn: NEW SLIDE (chèn một slide mới) DUPLICATE SLIDE (Sao chép một slide có sẵn) SLIDES FROM FILES (lấy các slide từ báo cáo khác) SLIDES FROM OUTLINE (tạo slide từ outline) * XOÁ SLIDE Chọn chế độ EDIT/ DELETE SLIDE để xóa slilde hiện hành Chọn chế độ VIEW/ SLIDE SORTER. Chọn nhiều SLIDE muốn xoá cùng một lúc (giữ SHIFT và Click chuột chọn slide). Ấn nút DEL để xoá các slide đã chọn * COPY VÀ DI CHUYỂN SLIDE Mở cùng lúc 2 báo cáo. Chọn VIEW/ SLIDE SORTER và WINDOW  ARRANGE ALL Kéo chuột để di chuyển Slide. Giữ CTRL trong khi kéo chuột để copy slide. * CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO SLIDE TỪ MENU INSERT  CHỌN CÁC ĐỐI TƯỢNG: PICTURE: Chèn ảnh DIAGRAM: Sơ đồ tổ chức, Sơ đồ phân cấp, … MOVIES AND SOUNDS: chèn phim, nhạc, âm thanh CHART…: chèn biểu đồ TABLE…: chèn bảng biểu OBJECT…: chèn các đối tượng khác ... * TẠO TIÊU ĐỀ ViewHeader and Footer Trong Footer có thể ghi văn bản, date, time, page number, … Apply all (áp dụng cho toàn bộ báo cáo) Apply (áp dụng cho các slide đang được chọn) * ĐỊNH DẠNG SLIDE Có thể tiến hành các định dạng sau đây cho slide: Định dạng văn bản (Text) Định dạng nền (Background) Ghi chú: Cách định dạng như trong MS WORD. * ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRONG SLIDE Font Style (B, I, U) Size Font Font Color Effects: Shadow (chữ bóng), Superscript (chữ viết lên trên), Subscript (chữ in nhỏ dưới hàng kẻ)... * ĐỊNH DẠNG ALIGNMENT Có bốn kiểu định dạng text sau: Left (Ctrl+L) Right (Ctrl+R) Center (Ctrl+E) Justify (Ctrl + J) * CHỌN BULLET Chọn Bullet cho việc định dạng văn bản (Format/Bullet…): Use a bullet [sử dụng làm bullet mặt định] Bullets from [sử dụng bullet từ symbol,...] Color [màu của bullet] Size (= % of text)[kích cỡ bullet] * ĐỊNH DẠNG NỀN CHO SLIDE Trong menu FORMAT có thể chọn: Slide Layout… Slide Design… Background… * * Chọn hình làm nền Format Background… TẠO HIỆU ỨNG CHUYỂN SLIDE  SLIDE SHOW  SLIDE TRANSITION  Trong hộp thoại EFFECT cài đặt các tùy chọn Loại hiệu ứng hoạt hình Tốc độ chuyển Slide (Speed) * Trong hộp thoại ADVANCE ON MOUSE CLICK : chuyển slides bằng click chuột. AUTOMATICALLY AFTER xxx SECONDS: tự động chuyển sau xxx giây. Trong hộp thoại SOUND: có rất nhiều hiệu ứng âm thanh (Camera, Applause, Chema, Drive By, Clapping, Drum Roll, Laser...) * Slide Show  Slide Transition… * HIỆU ỨNG HOẠT HÌNH CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG SLIDE SHOW  CUSTOM ANIMATION Lần lượt chọn từng đối tượng (Text, hình ảnh, …) và cài đặt hiệu ứng hoạt hình cho chúng. Animation Order: thứ tự hoạt hình của các đối tượng Mũi tên : ưu tiên đối tượng hiện hành được thực hiện trước đối tượng khác. Mũi tên : chuyển đối tượng hiện hành thực hiện sau đối tượng khác. * * * TẠO LIÊN KẾT SLIDE LIÊN KẾT GIỮA SLIDE VỚI TẬP TIN KHÁC LIÊN KẾT CÁC SLIDE TRONG MỘT TẬP TIN * * LIÊN KẾT GIỮA SLIDE VỚI TẬP TIN KHÁC Chọn đối tượng trong Slide cần liên kết. Vào menu INSERT  HYPERLINK Trong hộp thoại Insert Hyperlink, ở Link to: ta chọn Existing File or Web Page Chọn Current Folder của Look in và tìm đến tập tin cần liên kết. Chọn OK. Trang lieân keát LIÊN KẾT CÁC SLIDE TRONG MỘT TẬP TIN Chọn đối tượng trong Slide cần liên kết. Vào menu INSERT  HYPERLINK Trong hộp thoại Insert Hyperlink, chọn botton Bookmark… Hộp thoại hiện ra, ở Slide Titles ta chọn Slide cần liên kết tới. Chọn OK. * Trang lieân keát TRÌNH DIỄN SLIDE CÓ NHIỀU CÁCH ĐỂ TRÌNH DIỄN MỘT SLIDE VÀ TẠO HIỆU ỨNG CHO SLIDE CHỌN CHẾ ĐỘ VIEW  SLIDE SLIDE SHOW  VIEW SHOW NHẤP BIỂU TƯỢNG CÁI LY TRÊN THANH CÔNG CỤ LƯU Ý:VỚI O.F2000, XP, O.F2003 NHẤN F5 TRONG KHI TRÌNH DIỄN BẠN CÓ THỂ SỬ DỤNG BÚT VẼ NHẤN(CTRL+P) RỒI VẼ HÌNH BẤT KÌ XÓA BÚT VẼ BẰNG PHÍM(E) DÙNG PAGE UP VÀ PAGE DOWN ĐỂ TIẾN TỚI HAY LUI MỘT SLIDE * CUSTOM SHOWS Chọn chế độ Custom shows trong menu Slide Show. Chọn New trong hộp thoại hiện ra Cài đặt các thông tin: Slide show name: (nhập tên custom shows). Slide in presentation: (chọn các slide vào custom shows) Slide in custom shows: (chọn slide ưu tiên hiển thị trước sau). * IN ẤN VÀO FILEPRINT… Trong hộp PRINT WHAT ->chọn HANDOUTS Quy định số slide in trên 1 trang: mục SLIDES PER PAGE (thường chọn 2, 3, hoặc 6). Trong mục Color/Grayscale -> chọn Pure Black and White * Handouts Handouts Bản in của slides trên giấy. Sử dụng để phát cho khán giả. Tùy biến handouts View  Master  Handout Master In handouts File  Print… * * * 

File đính kèm:

  • pptBài giảng Microsoft PowerPoint.ppt
Tài liệu liên quan